
Con mèo. III LOẠI 4/5/6 Hóa chất Coverall
Mã số: WLO3001
Con mèo. Quần yếm bó sát dạng phun hóa chất III LOẠI 4/5/6 được làm bằng màng vi xốp dán các đường may kín có mũ trùm đầu, cổ tay đàn hồi, mắt cá chân và thắt lưng, 2-dây kéo kiểu có nắp được dán băng dính và vòng ngón tay cái.
Quần yếm này có khóa kéo dài phía trước để dễ mặc. Tất cả đều được khâu bằng tay, tổng thể bảo vệ rất thoải mái và giúp giữ được độ thoáng khí. Nó giúp cung cấp lớp bảo vệ cơ bản chống lại các hạt bụi, chất lỏng phun nhẹ, các hạt rắn trong không khí.
Con mèo. III LOẠI 4/5/6 Xịt hóa chất tổng thể chặt chẽ
Thông số kỹ thuật
|
Thương hiệu |
XIAN WANLI |
|
Số mô hình |
WLO3001 |
|
Vật liệu |
Tấm màng vi xốp |
|
Kích cỡ |
S/M/L/2XL/3XL/4XL/Dung sai |
|
Màu sắc |
Trắng |
|
Chứng nhận |
CE, ISO 9001, ISO 13485, FDA, Sedex |
|
Danh mục PPE |
Loại III |
|
Tiêu chuẩn bảo vệ |
EN 14605, EN ISO 13982-1, EN 13034, EN 1073-2, EN 14126, EN 1149-5 |
|
Mức độ hiệu suất |
Loại 4B, Loại 5B, Loại 6B |
|
Các ứng dụng |
Y tế, công nghiệp, hóa chất, nông nghiệp, làm sạch và khử trùng, sơn |
|
Hạn sử dụng |
3-5 năm |
|
Bưu kiện |
1 cái/túi, 50/100 cái/thùng |
Hướng dẫn sử dụng
-
Mối nguy sinh học và tác nhân lây nhiễm
-
Sơn và phun
-
Vệ sinh công nghiệp trong môi trường ẩm ướt
-
Các dịch vụ khẩn cấp
-
Dược phẩm công nghiệp
-
Dịch vụ nông nghiệp và thú y

|
EN 14605:2005 Loại 4 – dành cho quần áo có đường may phun kín |
|
|
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất lỏng. Yêu cầu về tính năng đối với quần áo có đường may kín nước và kín nước. |
|
VN 13982-1:2004 Loại 5 – Bảo vệ khỏi bụi rắn nguy hại cho sức khỏe |
|
|
|
Quần áo bảo hộ để sử dụng chống lại các hạt khô. Yêu cầu về tính năng của quần áo bảo hộ nhằm bảo vệ toàn bộ cơ thể chống lại các hạt rắn trong không khí. Những bộ quần áo bảo hộ này đáp ứng yêu cầu về Ljmn82/90 < 30 % và Ls8/10 < 15 %. |
|
EN13034:2005 Loại 6 – Bảo vệ chống bắn tung tóe nhỏ |
|
|
|
Quần áo bảo hộ chống hóa chất lỏng. Yêu cầu về hiệu suất đối với quần áo bảo hộ hóa học có hiệu suất bảo vệ hạn chế chống lại hóa chất lỏng. Bộ quần áo bảo hộ đã trải qua quá trình thử nghiệm hoàn chỉnh đối với bộ quần áo (5.2). Quần áo bảo hộ chống bụi độc. |
|
VN 1073-2:2002 Bảo vệ chống lại các hạt bụi phóng xạ |
|
|
|
Quần áo bảo hộ chống lại các hạt bụi phóng xạ (biến thể của thử nghiệm đối với quần áo loại 5). |
|
EN 14126:2003 Bảo vệ chống lại các tác nhân lây nhiễm |
|
|
|
Quần áo bảo hộ - Yêu cầu về tính năng và phương pháp thử quần áo bảo hộ chống lại các tác nhân lây nhiễm (chất ô nhiễm sinh học). |
|
VN 1149-1: 2004 Bảo vệ chống tĩnh điện |
|
|
|
Yêu cầu về tính năng đối với quần áo bảo hộ có đặc tính chống tĩnh điện: Điện trở suất bề mặt (< 2.5 x 109ohm). Pieces of clothing are treated in order to be statically conductive on the inside. |

Gửi yêu cầu












